Kết quả tra cứu mẫu câu của 宝石
宝石
の
原石
Quặng đá quý .
宝石
の
関税
を
払
った
。
Chúng tôi đã trả tiền hải quan trên đồ trang sức.
宝石
は
思
いがけない
場所
で
見
つかった
。
Viên ngọc được tìm thấy ở một nơi không chắc chắn.
宝石細工師
はその
ブローチ
に
大
きな
真珠
をはめ
込
んだ
。
Người thợ kim hoàn gắn một viên ngọc trai lớn vào trâm cài.
宝石
を
盗
んだ
犯人
は
、
法
に
照
らして
処罰
できます
。
Thủ phạm đã đánh cắp viên ngọc sẽ bị trừng phạt theo luật pháp.
宝石学
を
学
ぶことで
、
ダイヤモンド
や
ルビー
の
鑑定方法
が
分
かります
。
Học về ngọc học giúp hiểu cách định giá kim cương và hồng ngọc.
宝石
を
見
つけるのは
強運
とも
悪運
ともだった
、
言
えない
。
Tôi không thể nói việc tìm thấy viên đá quý đó là may mắn hay xấu.
その
宝石
は
夜
の
間
に
盗
まれた
。
Viên ngọc đã bị đánh cắp trong đêm.
彼
は
宝石
の
鑑定
には
目
がきく
。
Anh ta có một con mắt sắc bén đối với đồ trang sức.
彼
は
宝石
を
盗
んだといわれている
。
Anh ta bị cho là đã lấy trộm đồ trang sức.
彼女宝石類
の
盗難保険
を
解約
した
。
Cô ấy hủy bỏ bảo hiểm chống trộm cắp vàng bạc đá quí.
彼
は
宝石
を
盗
んだ
罪
で
訴
えられた
。
Anh ta bị buộc tội ăn trộm đồ trang sức.
彼
が
宝石箱
を
開
けると
彼女
は
目
を
見張
った
。
Cô tròn xoe mắt khi anh mở hộp trang sức.
結局宝石
はどこにあるのか
見
つからずじまいだった
。
Kết cục đã không tìm thấy đá quý ở đâu.
彼女
は
宝石
で
飾
りたてた
。
Cô ấy đã bị lừa bởi những món đồ trang sức.
彼女
は
宝石
で
身
を
飾
った
。
Cô ấy trang điểm cho mình bằng những món đồ trang sức.
泥棒
は
宝石
を
盗
んで
逃
げた
。
Những tên trộm đã kiếm được đồ trang sức.
彼
らは
宝石
や
自動車
を
買
った
。
Họ mua đồ trang sức và ô tô.
彼女
は
宝石
を
盗
もうとして
捕
まった
。
Cô đã bị bắt khi cố gắng ăn cắp đồ trang sức.
彼女
は
宝石
を
得意
げに
見
せびらかした
。
Cô tự hào trưng bày những món trang sức của mình.

