Kết quả tra cứu mẫu câu của 実物
実物
を
見
てから
買
うかどうか
決
めたい
。
Tôi muốn xem hàng thật trước rồi mới quyết định có mua hay không.
実物
を
見
ないことには
、
買
う
気
にはなれない
。
Nếu không thấy hàng thật thì tôi chẳng có hứng mà mua.
実物
を
見
た
上
で
、
買
うかどうか
決
めるつもりだ
。
Tôi sẽ quyết định mua hay không mua sau khi nhìn hàng thật.
実物
を
見
てからでないと
買
うかどうかは
決
められない
。
Nếu chưa xem hiện vật thì không thể quyết định có mua hay không được.
庭
に
実物
を
植
えて
、
秋
の
収穫
を
楽
しむ
。
Tôi trồng cây lấy quả trong vườn và tận hưởng việc thu hoạch vào mùa thu.
これは
実物
そっくりだ
、
生
き
写
しだ
。
Đây là hình ảnh khạc nhổ của sự thật, hoàn toàn đúng với cuộc sống.
陽画
は
、
実物
に
近
い
色彩
と
明
るさを
再現
することで
、
リアル
な
印象
を
与
えます
。
Hình ảnh dương tái hiện màu sắc và độ sáng gần giống với thực tế, tạo ra ấn tượng sống động.
この
像
は
実物大
です
。
Bức tượng này lớn như cuộc sống.
その
絵
は
実物
そっくりだ
。
Hình ảnh sống động như thật.
この
絵
は
実物
にそっくりだ
。
Hình ảnh sống động như thật.
ライト
の
実物
を
検討
させていただきたいと
思
います
。
Bây giờ chúng tôi muốn có một số đèn pin mẫu.
その
肖像画
は
実物
そっくりだ
。
Hình chân dung giống y như thật.
あの
彼
の
写真
は
実物
より
悪
く
撮
れている
。
Bức tranh đó không mang lại công lý cho anh ta.
この
肖像画
はほぼ
実物大
です
。
Bức chân dung này lớn gần bằng cuộc sống.
彼
は
新型
の
掃除機
の
実物
を
見
せて
説明
した
。
Ông đã trình diễn máy hút bụi mới.

