Kết quả tra cứu mẫu câu của 密度
低密度集団
Dân số tập trung ở mật độ thấp .
低密度リポ蛋白
の
値
が
高
いと
、
動脈硬化
の
リスク
が
高
まる
。
Nếu chỉ số LDL cao, nguy cơ xơ vữa động mạch sẽ tăng lên.
低密度リポ蛋白質
の
値
が
高
いと
動脈硬化
の
リスク
が
上
がる
。
Nếu mức LDL cao, nguy cơ xơ vữa động mạch sẽ tăng lên.
ガス密度天秤
Cái cân cân trọng lượng ga
電子密度
の
高
い
物質
Vật chất cao của mật độ điện tử.
日本
は
人口密度
が
高
い
国
である
。
Nhật Bản có mật độ dân số cao.
慣用中性子束密度
Mật độ chuyển động của dòng nơtron quy ước .
英国
の
南東区
は
人口密度
が
高
い
。
Vùng Đông Nam nước Anh có mật độ dân cư đông đúc.
星間空間
における
電子密度
を
推定
する
主要
な
方法
Phương pháp chủ yếu dự đoán mật độ điện tử trong không gian giữa các vì sao. .
最近
の
調査
が
大都市
の
人口密度
の
低下
を
示
している
。
Một cuộc khảo sát gần đây cho thấy mật độ dân số trong đô thị làđang giảm dần.
この
電池
は
体積エネルギー密度
が
高
いので
、
小型
でも
長
く
使
える
。
Vì pin này có mật độ năng lượng thể tích cao, nên dù nhỏ vẫn dùng được lâu.
最近
の
調査
は
大都市
の
人口密度
がていかしていることを
示
した
。
Một cuộc khảo sát gần đây cho thấy mật độ dân số trong đô thị làđang giảm dần.
一平方キロ当
たり
_
人
の
人口密度
Mật độ dân số là ~ trên 1 kilô mét vuông. .
オスミウム
は
、
地球上
で
最
も
密度
の
高
い
元素
の
一
つです
。
Osmium là một trong những nguyên tố có mật độ cao nhất trên Trái Đất.
中国
は
人口
からいうと
世界一
だが
、
人口密度
は
日本
よりずっと
低
い
。
Trung Quốc nói về dân số thì đứng đầu thế giới, nhưng mật độ dân số thì thấp hơn Nhật nhiều.

