Kết quả tra cứu mẫu câu của 幾
幾
ら
Bao nhiêu tiền.v.v...
幾
つ
Bao nhiêu cái
幾何
の
定理
Định lý của hình học
幾何
の
証明
Chứng minh hình học
幾許優
れた
人物
。
Một nhân vật cực kỳ ưu tú.
幾許
の
金
を
得
る
。
Nhận được một khoản tiền nhất định.
幾分
か
気
がひける
。
Tôi hơi ngại.
幾何学
を
勉強
する
Học hình học
幾許
の
兵
を
失
った
。
Đã mất đi rất nhiều binh lính.
幾何学
を
研究
する
Nghiên cứu hình học
幾何学的特徴抽出
Lọc đặc trưng hình học .
幾許
の
金銭
を
蓄
える
。
Tích trữ một số tiền nhất định.
幾分
は
君
に
賛成
です
。
Tôi đồng ý với bạn ở một mức độ.
幾日間
かにわたって
Sau một vài ngày .
幾日
も
幾日
も
続
いた
雨
がやっと
止
み
、
空
が
晴
れました
。
Cơn mưa kéo dài ngày này qua ngày khác cuối cùng cũng ngừng lại, và bầu trời đã trong xanh.
幾許心地
よげに
見
える
。
Trông có vẻ cực kỳ thoải mái.
幾歳
もの
月日
が
流
れた
。
Bao nhiêu năm tháng đã trôi qua.
幾許
の
軍勢
が
押
し
寄
せる
。
Một đội quân đông đảo đang ập đến.
幾度
か
住
まいを
変
えた
後
で
Sau khi mấy lần thay đổi chỗ ở
幾度
となく
公
の
席
で
(
人
)
と
会
う
Công khai gặp gỡ ai thường xuyên

