Kết quả tra cứu mẫu câu của 度
温度限度
Nhiệt độ giới hạn
温度
は
七十度
です
。
Nhiệt kế đứng ở 70.
温度計
は
15
度
だった
。
Nhiệt kế đứng ở 15 độ.
二度聞
いて
一度物言
え
。
Nghe hai lần tốt hơn bạn nói một lần.
温度計
Nhiệt kế
速度
を
〜
Tăng tốc .
経度差
Sự khác biệt về kinh độ
二度
あることは
三度
ある
。
Điều gì xảy ra hai lần cũng sẽ xảy ra ba lần.
温度計
は
10
度
を
指
している
。
Nhiệt kế ghi 10C.
温度希釈
Làm loãng nhiệt độ .
過度興奮
Hưng phấn (phấn khích, kích động) quá mức
熱度表示
Hiển thị nhiệt độ .
経度変化
Sự thay đổi kinh độ
温度応答
Đáp lại một cách nóng nảy
温度計
は
温度
を
測
る
器具
です
。
Nhiệt kế là một dụng cụ để đo nhiệt độ.
温度計
は
零下
3
度
を
示
している
。
Nhiệt kế đọc ba độ dưới 0.
温度計
は
摂氏
37
度
を
示
していた
。
Nhiệt kế đứng ở 37 độ C.
_
度
の
コンパス誤差
Sai số của compa ~ độ .
過度
に
好
む
Thích quá mức
過度
の
詰問
Thẩm vấn quá mức .

