Kết quả tra cứu mẫu câu của 当分
当分
の
間
これで
間
に
合
う
。
Điều này sẽ làm trong thời gian này.
当分
これで
間
に
合
うだろう
。
Điều này sẽ làm trong thời gian này.
当分
の
間
これでやっていける
。
Điều này sẽ làm trong thời gian này.
当分
はその
金
で
間
に
合
うだろう
。
Tiền sẽ làm được trong thời gian này.
当分
の
間叔母
さんのところにいます
。
Hiện tại tôi đang ở với dì.
当分
の
間
は
柔軟
な
戦術
を
取
るべきだ
。
Chúng ta nên áp dụng các chiến thuật linh hoạt vào lúc này.
当分
の
間
、
君
はここへ
来
る
必要
がない
。
Bạn không cần phải đến đây vào lúc này.
当分
の
間
、
私
の
所
にいてもかまいません
。
Bạn có thể ở lại với tôi trong thời gian này.
当分
の
間私
がなすべきことは
特
にない
。
Hiện tại, tôi không cần phải làm gì cả.
当分
、
この
語学学校
で
フランス語
を
勉強
します
。
Hiện tại, tôi đang học tiếng Pháp tại trường ngôn ngữ này.
当分
の
間
、
私
の
姉
は
スーパー
で
店員
をしている
。
Còn hiện tại, chị gái tôi đang là nhân viên phụ việc trong một siêu thị.
当分
の
間
その
問題
はそのままにしておこう
。
Hãy để vấn đề như hiện tại.
当分
の
間
は
アルコール
を
控
えるようにと
、
医者
に
忠告
された
。
Thầy thuốc của tôi khuyên tôi nên hạn chế rượu trong thời gian này.
当分
の
間
、
私達
ふたりはあまりあわないほうがよい
。
Tạm thời hai chúng ta không nên gặp nhau quá thường xuyên.
当分
の
間
は
柔軟
な
戦術
を
取
ってみてはどうでしょう
。
Tôi đề nghị chúng ta nên áp dụng các chiến thuật linh hoạt vào lúc này.
私
は
当分
の
間ホテル住
まいだ
。
Tôi đang ở một khách sạn trong thời gian này.
私
は
当分ホテル
にいるつもりです
。
Hiện tại, tôi định ở khách sạn.
彼
は
当分
の
間近
くの
ホテル
に
泊
まる
。
Hiện tại, anh ấy đang ở một khách sạn lân cận.
まあ
当分
はそれで
間
に
合
うだろう
。
Chà, nó sẽ làm được trong lúc này.
私
は
当分
のあいだここに
滞在
します
。
Tôi sẽ ở lại đây trong thời gian này.

