Kết quả tra cứu mẫu câu của 心得
人
の
不心得
を
戒
める
。
Cảnh báo vì những hành vi không đúng đắn. .
こつを
心得
ている
人
に
任
せるのが
、
一番
いいだろう
。
Tốt nhất là để nó cho một người đàn ông biết rõ ràng.
引
き
際
を
心得
るべきだ
。
Bạn nên biết chọn thời gian thích hợp để kết thúc. s .
何
もかも
心得
ていると
言
うような
顔
をしていた
。
Anh ta trông như thể anh ta biết tất cả về nó.
彼
は
中庸
を
心得
たじんぶつである
。
Anh ấy là người có quan điểm ôn hòa.
彼女
は
料理
の
心得
がない
Cô ấy chả biết gì về nầu nướng cả
彼女
は
夫
の
心理
を
心得
ている
。
Cô ấy biết tâm lý của chồng.
彼
は
茶道
の
一角
を
心得
ている
。
Anh ấy am hiểu một phương diện của trà đạo.
彼女
は
子供
の
扱
いを
心得
ている
。
Cô ấy tốt với trẻ em.
新入社員
はまず
執務心得
を
学
ぶことが
求
められる
。
Nhân viên mới trước tiên cần học các quy tắc làm việc.
彼
は
プレゼン
のつぼを
心得
ているから
、
いつも
説得力
がある
。
Anh ta nắm được điểm cốt lõi của việc thuyết trình, nên lúc nào cũng thuyết phục.
謝
るぐらいの
礼儀
は
彼女
も
心得
ていた
。
Cô ấy có sự đoan chính để xin lỗi.
彼女
は
子供
の
扱
い
方
をよく
心得
ている
。
Cô ấy biết rõ cách đối phó với trẻ em.
彼
は
時間
のじょうずな
利用法
を
心得
ている
。
Anh ấy biết cách tận dụng thời gian của mình một cách hiệu quả.
商売往来
には
商業
に
関
する
語彙
や
心得
が
書
かれている
。
"Thương mại vãng lai" ghi chép các thuật ngữ và nguyên tắc trong thương mại.
彼
には
自分
が
悪
かったことを
認
めるぐらいの
心得
もなかった
。
Anh ta không có đủ tư cách để thừa nhận rằng anh ta đã sai.
従来
の
日本文化
は
、
生態系
の
中
で
細心
の
注意
を
払
って
生活
するすべを
心得
ていた
。
Nền văn hóa Nhật Bản từ xưa tới nay luôn được hiểu sống như thế nào để hòa hợp với thiên nhiên. .

