Kết quả tra cứu mẫu câu của 意義
意義深
い
語句
Cụm từ (ngữ) có ý nghĩa sâu sắc .
有意義
な
回答
とは
、
新
たな
疑問
を
生
むようなそれである
。
Một câu trả lời có ý nghĩa là nó sẽ tạo ra những nghi ngờ mới
〜
の
意義
を
精力的
に
検討
する
Thảo luận (nghiên cứu, xem xét, bàn bạc, bàn luận) ý nghĩa của ~ một cách sảng khoái
人生
の
意義
の
探求
Sự theo tìm ý nghĩa của cuộc sống. .
格別
の
意義
がある
Có ý nghĩa đặc biệt .
勝
つことの
意義
Ý nghĩa của sự chiến thắng.
結婚式
は
、
意義深
い
儀式
である
。
Đám cưới là một buổi lễ quan trọng.
彼
は
重大
な
意義
のある
決定
を
下
した
。
Anh ấy đã có một quyết định quan trọng.
言語学的
に
有意義
な
一般化
Khái quát hóa có ý nghĩa mang tính ngôn ngữ học .
我々
が
自然
の
意義目的
を
理会
する
。
Chúng tôi cuối cùng cũng đã giác ngộ được ý nghĩa và mục tiêu của tự nhiên.
自分
の
人生
を
意義
あるものにしたい
Muốn làm cho cuộc sống của mình có ý nghĩa hơn
国恥記念日
の
意義
を
正
しく
理解
することが
重要
だ
。
Việc hiểu đúng ý nghĩa của Ngày quốc nhục là rất quan trọng.
さようなら
、
有意義
に
過
ごしてください
。
Vì vậy, lâu dài, có một thời gian tốt.
余暇
の
時間
は
有意義
に
過
ごしたいです
。
Tôi muốn sử dụng thời gian rảnh của mình một cách khôn ngoan.
IT
革命
の
歴史的意義
Ý nghĩa lịch sử của cuộc cách mạng công nghệ thông tin
大学
での
生活
は
有意義
である
。
Cuộc sống trong trường đại học là đáng kể.
〜
の
歴史
における
意義
ある
前進
を
物語
る
Kể về bước tiến trọng đại trong lịch sử ~
失敗
した
。
だが
、
有意義
な
経験
だった
。
Tôi đã thất bại. Nhưng đó là một kinh nghiệm đầy ý nghĩa.
私
はしばしば
人生
の
意義
について
深
く
考
えることがある
。
Tôi thường suy ngẫm về ý nghĩa của cuộc sống.
挑戦的
で
、
そうして
有意義
な
仕事
を
探
したい
。
Tôi muốn tìm một công việc mang tính thử thách và có ý nghĩa.

