Kết quả tra cứu mẫu câu của 手紙
手紙
を
〜
Xé bỏ thư .
手紙
を
〜
する
Đánh máy bức thư .
手紙
を
下
さい
。
Hãy gửi cho tôi một lá thư.
手紙
を
封
ずる
。
Niêm phong bức thư.
手紙書
いてね
。
Viết cho tôi một lúc nào đó, OK?
手紙
が
届
いた
Thư đã đến
手紙
を
書
く
要領
Nghệ thuật viết thư .
手紙
は
書
かれた
。
Bức thư đã được viết.
手紙
を
校正
する
Sửa lỗi trong bức thư
手紙
を
寸断
する
Xé bức thư thành từng mảnh .
手紙
をくださいね
。
Thả tôi một dòng.
手紙
は
届
きましたか
。
Bạn đã nhận được lá thư của tôi?
手紙
で
連絡
ください
。
Vui lòng liên hệ với tôi qua đường bưu điện.
手紙
を
出
しておくれ
。
Thả tôi một dòng.
手紙
に
切手
を
貼
るのを
忘
れるな
。
Đừng quên đóng dấu vào lá thư của bạn.
手紙
を
書
き
終
えました
。
Tôi đã viết xong bức thư.
手紙
の
文面
は
次
の
通
り
。
Bức thư chạy như sau.
手紙
は
ペン
で
書
きなさい
。
Viết thư của bạn bằng bút.
お
手紙落手
いたしました
。
Tôi đang nhận được thư của bạn.
お
手紙確
かに
落手
いたしました
。
Tôi xin phép ghi nhận lá thư của bạn.

