Kết quả tra cứu mẫu câu của 数分
数分前
に
トム
に
会
った
。
Tôi đã gặp Tom vài phút trước.
数分後
に
電話
が
鳴
った
。
Điện thoại reo vài phút sau.
数分歩
くと
公園
に
着
いた
。
Một vài phút đi bộ đưa tôi đến công viên.
数分遅
れるかもしれません
。
Tôi có thể đến muộn vài phút.
数分歩
いて
私達
は
公園
へ
来
た
。
Một vài phút đi bộ đưa chúng tôi đến công viên.
数分歩
くと
、
私
は
博物館
についた
。
Tôi đến bảo tàng sau vài phút đi bộ.
数分単位
で
〜
くらいの
値動
きがある
Chịu sự dao động của giá cả khoảng ~ chỉ trong một vài phút.
数分歩
くとわたしたちは
、
海岸
へでた
。
Chúng tôi đi bộ vài phút và đến được bờ.
数分間
、
お
時間
を
割
いていただけますか
。
Bạn có thể dành cho tôi một vài phút thời gian của bạn?
減数分裂
における
異型分裂
では
、
相同染色体
が
分離
し
、
染色体数
が
半分
になる
。
Trong giảm phân, phân bào dị hình là giai đoạn các nhiễm sắc thể tương đồng phân ly và số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa.
あと
数分
で
終
わりますので
、
待
っていただけますか
。
Chỉ còn vài phút nữa là xong, ông có thể chờ được không?
電気
は
数分後
にまたついた
。
Điện đã trở lại trong vài phút.
ほんの
数分違
いで
列車
に
乗
り
遅
れた
。
Tôi đã lỡ chuyến tàu chỉ vài phút.
彼女
は
数分前
に
衣類
の
アイロン
がけを
終
えた
。
Cô ấy đã ủi xong quần áo cách đây vài phút.
アキラ
は
数分
の
間外出
した
。
Akira đã đi ra ngoài trong vài phút.
講演者
は
数分後
とに
メモ
を
参照
した
。
Diễn giả nhắc đến ghi chú của mình sau mỗi vài phút.
他
の
人達
は
数分以内
に
着
くでしょう
。
Những người khác sẽ đến sau vài phút.
その
列車
は
数分前
に
無事駅
に
到着
した
。
Tàu đã đến ga an toàn cách đây ít phút.
卵細胞
が
減数分裂
をする
時
、
極体
が
形成
される
。
Khi tế bào trứng trải qua quá trình giảm phân, các thể cực được hình thành.
この
数
を
素因数分解
すると
、
因数
は
2
と
3
になります
。
Khi phân tích số này thành thừa số nguyên tố, các thừa số là 2 và 3.

