Kết quả tra cứu mẫu câu của 本屋
本屋
で
何冊
かの
本
を
ブラウズ
した
。
Tôi xem qua vài quyển sách ở hiệu sách.
本屋
に
〜
をして
帰
る
。
Tiện đường ghé vào hiệu sách rồi về nhà. .
本屋
では
本
が
カテゴリィ
ごとに
整理
されています
。
Ở hiệu sách, sách được sắp xếp theo từng hạng mục.
本屋
はその
本
の
代金
の
10
ドル
を
私
に
請求
した
。
Người bán sách tính tôi mười đô la cho cuốn sách.
本屋
さんもおそじまいのようです
。
Tiệm sách cũng có vẻ như đóng cửa muộn.
本屋
へ
行
くついでに
雑誌
を
買
ってくれるよ
。
Vì bạn đang đi đến cửa hàng sách, hãy chọn cho tôi một cuốn tạp chí
古本屋
と
古着屋
をあさるのが
好
きです
。
Tôi thích mua sắm ở các cửa hàng sách cũ và cửa hàng quần áo đã qua sử dụng.
彼
は
本屋
に
立
ち
寄
った
。
Anh ghé vào hiệu sách.
あの
本屋
でたまたまその
本
を
見
つけた
。
Tôi tình cờ tìm thấy cuốn sách đó ở hiệu sách.
この
本屋
は
ジャンプ
を
売
るのをやめた
。
Hiệu sách này đã ngừng bán JUMP.
この
本屋
には
、
教育
に
関
する
本
だけを
集
めた
コーナー
がある
。
Ở cửa hàng sách này, có một góc chuyên về sách giáo dục.
この
本屋
では
ノベルズ
がたくさん
売
られています
。
Hiệu sách này bán rất nhiều sách bìa mềm loại 173mm x 105mm.
この
本屋
で
新聞
や
雑誌
をよく
注文
している
。
Tôi thường đặt mua báo và tạp chí ở tiệm sách này.
私
は
古本屋
で
偶然珍
しい
本
を
見
つけた
。
Tôi tình cờ gặp một cuốn sách hiếm trong một hiệu sách cũ.
彼
は
古本屋
で
偶然珍
しい
本
を
見
つけた
。
Anh tìm thấy một cuốn sách hiếm tại một hiệu sách cũ.
駅前
の
本屋
はとても
大
きい
。
Hiệu sách đối diện nhà ga rất lớn.
1
階
は
本屋
に
貸
してあった
。
Tầng dưới được cho một người bán sách thuê.
歩
いて
本屋
へいきましょう
。
Hãy đi bộ đến hiệu sách.
私
は
古本屋
めぐりが
好
きで
、
暇
があると
古本屋
を
回
っては
掘
り
出
し
物
を
探
しているわけだが
、
最近
はいい
古本屋
が
少
なくなってきたので
残念
に
思
っている
。
Anh biết đấy, tôi thích dạo quanh tiệm sách cũ và hễ rảnh rỗi là tôi lại đảo một vòng để tìm những cuốn sách hay với giá rẻ nhưng gần đây những tiệm sách cũ mà hay cứ ít dần đi, tiếc thật.
ホテル
に
本屋
はありますか
。
Có một cửa hàng sách trong khách sạn?

