Kết quả tra cứu mẫu câu của 機化
彼女
は
有機化学
を
専攻
している
。
Cô ấy học chuyên ngành hóa hữu cơ.
環化反応
は
有機化学
において
重要
な
プロセス
です
。
Phản ứng đóng vòng là một quá trình quan trọng trong hóa học hữu cơ.
アルキル化剤
は
、
有機化学反応
で
アルキル基
を
他
の
分子
に
結
びつけるために
使用
されます
。
Chất alkyl hóa được sử dụng trong phản ứng hóa học hữu cơ để gắn nhóm alkyl vào các phân tử khác.
アルキルアルミニウム
は
、
有機化学
において
重要
な
反応性
を
持
ち
、
特
に
高分子化学
や
触媒反応
に
利用
されます
。
Alkyl nhôm có tính phản ứng quan trọng trong hóa học hữu cơ và đặc biệt được sử dụng trong hóa học polyme và phản ứng xúc tác.
タングステン酸塩
は
、
高温
でも
安定
な
無機化合物
として
知
られている
。
Muối tungsten được biết đến là hợp chất vô cơ ổn định ngay cả ở nhiệt độ cao.
アルケン
は
炭素
-
炭素
の
二重結合
を
含
む
有機化合物
です
。
Anken là hợp chất hữu cơ chứa liên kết đôi giữa các nguyên tử carbon.
クロコン
は
化学的
に
安定
した
酸
であり
、
特
に
有機化学
の
研究
で
利用
されます
。
Axit croconic là một axit ổn định về mặt hóa học, và nó được sử dụng đặc biệt trong nghiên cứu hóa học hữu cơ.
アリルアルコール
は
化学工業
で
広
く
使用
される
有機化合物
の
一
つです
。
Rượu allylic là một trong những hợp chất hữu cơ được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa học.

