Kết quả tra cứu mẫu câu của 次元
三次元
の
Ba chiều .
一次元格子
Hàng rào mắt cáo thứ cấp .
三次元形状
の
知覚
Tri giác về hình 3D.
五次元
の
マフラー
はよい
音
がする
。
Ống xả của 5ZIGEN cho âm thanh rất hay.
四次元超立方体
は
数学
や
物理学
で
研究
されている
。
Siêu lập phương bốn chiều được nghiên cứu trong toán học và vật lý.
位相次元
の
変化
により
、
システム
の
挙動
が
大
きく
変化
することがある
。
Sự thay đổi trong chiều pha có thể gây ra sự thay đổi lớn trong hành vi của hệ thống.
彼
は
二次元コン
、
現実
の
女性
に
興味
がない
。
Anh ấy là Nijikon và không có sự quan tâm đến phụ nữ ngoài đời thực.
クモ
はいつも
自分
たちの
巣
を
3
次元
に
織
る
。
Nhện luôn dệt mạng của chúng theo không gian ba chiều.

