Kết quả tra cứu mẫu câu của 民家
民家
の
建
て
込
む
旧市街
。
Khu phố cổ với những ngôi nhà dân san sát.
古
い
民家
にはまだ
水風呂
が
残
っている
。
Trong những ngôi nhà dân cũ vẫn còn sót lại loại bồn tắm có lò đun trực tiếp bên dưới.
古
い
民家
の
土間
には
地火炉
が
設
けられている
。
Trong gian đất của ngôi nhà dân gian cổ có đặt một chiếc lò sưởi âm sàn.
この
古民家
の
奥壁
には
、
美
しい
壁画
が
描
かれている
。
Trên bức tường sâu trong cùng của ngôi nhà cổ này có vẽ một bức tranh tuyệt đẹp.
この
古民家
の
呼
び
樋
は
、
銅製
で
美
しい
曲線
を
描
いている
。
Ống nối thoát nước mưa của ngôi nhà cổ này được làm bằng đồng, tạo thành một đường cong rất đẹp.
〜
から
約
_
フィート離
れた
民家
の
雨戸
を
直撃
する
Rơi từ độ cao ~ mét đập vào cửa chớp

