Kết quả tra cứu mẫu câu của 決意
決意
を
新
たにする
Hạ quyết tâm lần nữa
決意
をひるがえすな
。
Tuân thủ lời hứa của bạn.
決意
を
固
めて
歯
を
食
いしばる
Cắn chặt răng giữ vững ý chí .
彼
の
決意
は
揺
るぎがない
。
Quyết tâm của anh ấy không thể bị lung lay.
首相
の
決意
Quyết tâm của thủ tướng
意思・決意
などが
固
まる
Ý chí, quyết định đã quyết
消費者
の
決意
Quyết định của người tiêu dùng
彼
は
堅
い
決意
で
挑戦
に
立
ち
向
かった
。
Anh ấy đối mặt thử thách với quyết tâm kiên định.
父
は
禁煙
を
決意
した
。
Cha quyết định ngừng hút thuốc.
決心
する
(
決意
する
・心
を
決
める
・腹
をくくる
)
のに
長
い
時間
がかかった
Tôi đã mất một thời gian dài mới quyết tâm (quyết chí) được
何人
も
彼
の
決意
を
揺
るがすことはできなかった
。
Không một ai có thể làm lay chuyển được quyết tâm của anh ấy.
彼
が
引退
を
決意
したことは
私
たちみんなを
驚
かせた
。
Quyết định nghỉ hưu của anh ấy đã khiến tất cả chúng tôi ngạc nhiên.
日本経済復興
の
決意
Quyết tâm phục hưng nền kinh tế Nhật Bản
〜
に
関
する
固
い
決意
を
示
す
Thể hiển quan điểm cứng rắn về .
よくまあ
禁煙
を
決意
しましたね
。
Tôi hoan nghênh quyết định bỏ thuốc của bạn.
いざというとき
決意
がくじけた
。
Quyết tâm của tôi tan biến vào giây phút cuối cùng.
政府
は
テロ撲滅
の
決意
を
固
めている
。
Chính phủ quyết tâm chấm dứt nạn khủng bố.
彼女
は
私
に
自分
の
決意
を
知
らせてくれた
。
Cô ấy đã thông báo cho tôi về quyết định của cô ấy.
判決
に
即時抗告
する
決意
を
固
めた
。
Quyết định kháng cáo ngay lập tức sau phán quyết của tòa án.
〜
するという
継続的決意
Quyết định tiếp tục làm ~ .

