Kết quả tra cứu mẫu câu của 注
注文
を
〜
Tiếp nhận đặt hàng .
注文
の
撤回
Hủy bỏ đơn đặt hàng
注射針
の
共用
Dùng chung bơm kim tiêm
注残
を
検索
する
Tìm kiếm đơn hàng còn dư
注射
をしましょう
。
Tôi sẽ cho bạn một shot.
注文
の
品
が
届
いた
。
Các mặt hàng mà bạn đặt hàng đã đến.
注意
をかんきする
Khơi gợi sự chú ý .
注文
を
オーダー通
りに
作
る
。
Chúng tôi có thể xây dựng loa để đặt hàng.
注意
して
仕事
をしろ
。
Làm công việc của bạn một cách cẩn thận hơn.
注文
を
確認
しました
。
Tôi đã xác nhận đơn đặt hàng.
注射
がちくりとした
。
Cây kim châm nhói một cái.
原注文
Câu ghi chú gốc .
脚注
とは
ページ
の
下部
の
注
をいう
。
Chú thích cuối trang là ghi chú ở cuối trang.
ご
注目下
さい
。
Xin hãy cho tôi sự chú ý của bạn.
脚注
を
添
える
Thêm chú thích
不注意
に
〜
事故
Sự cố do bất cẩn
ご
注文
をどうぞ
。
Tôi có thể đặt hàng của bạn, xin vui lòng?
ご
注文
はよろしい
。
Bạn đã sẵn sàng để đặt chưa?
ご
注文
なさいますか
。
Bạn muốn đặt hàng?
法肩注意
Chú ý bờ dốc

