Kết quả tra cứu mẫu câu của 注ぐ
ビール
を
注
ぐ
Rót bia .
坏
に
酒
を
注
ぐ
。
Rót rượu vào chén.
巵
に
酒
を
注
ぐ
。
Rót rượu vào chén.
火
に
油
を
注
ぐだけだ
。
Nó chỉ đổ thêm dầu vào lửa.
徳利
にお
酒
を
注
ぐ
。
Rót rượu vào bình cổ hẹp.
その
川
は
流
れて
海
に
注
ぐ
。
Dòng sông đổ ra biển.
コップ
に
熱
いお
湯
を
注
ぐな
。
さもないとひびが
入
るよ
。
Không đổ nước nóng vào ly, nếu không ly sẽ bị nứt.
急須
の
注
ぎ
口
からお
茶
を
注
ぐ
。
Rót trà từ vòi của ấm trà.
信濃川
は
新潟
で
日本海
に
注
ぐ
。
Sông Shinano đổ ra biển Nhật Bản tại Niigata.
彼
はいつも
仕事
に
全力
を
注
ぐ
。
Anh ấy luôn làm việc với tất cả khả năng của mình.
ケイト
が
演技
を
磨
くために
注
ぐ
力
を
邪魔
する
物
は
、
何
もありませんでした
。
Không gì có thể cản trở Kate dùng hết tâm sức để đánh bóng mìnhcác buổi biểu diễn.
杯
を
澄
ましで
洗
ってから
、
新
しい
酒
を
注
ぐ
。
Tráng chén rượu bằng nước tráng chén rồi mới rót rượu mới.
灌頂
の
儀式
では
、
僧侶
が
宝瓶
から
水
を
注
ぐ
。
Trong lễ quán đỉnh, nhà sư rót nước từ bình 宝瓶.
日本
では
自分
で
ビール
を
注
がずに
誰
かが
注
ぐ
。
Ở Nhật, bạn không rót bia cho riêng mình; người khác làm điều đó cho bạn.
古墳時代
の
𤭯
は
竹
の
管
を
通
して
液体
を
注
ぐために
使
われた
。
Bình 𤭯 thời kỳ Kofun được dùng để rót chất lỏng bằng cách luồn một ống tre vào.
今更
そんなことを
言
った
日
にゃ
、
火
に
油
を
注
ぐことになるだけだよ
。
Để bạn bước ra và nói điều đó bây giờ sẽ chỉ là đổ dầutrên ngọn lửa.
マグカップ
に
インスタント・コーヒー
を
入
れて
熱湯
を
注
ぐ
Cho cà phê tan vào tách và châm thêm nước sôi .
国内資源
の
限
られている
国
が
、
エネルギー効率
に
力
を
注
ぐのは
当然
だ
。
Đương nhiên rằng những nước không có nhiều tài nguyên luôn đổ sức vào hiệu suất năng lượng.

