Kết quả tra cứu mẫu câu của 煮物
煮物
に
適
した
食物
Đồ ăn đã nấu chín .
煮物
もそろそろ
食
べ
頃合
いだ
。
Món kho cũng đã đến lúc thích hợp để ăn rồi.
煮物
に
鯖節
を
加
えて
、
深
い
味
わいを
出
しました
。
Tôi đã thêm cá thu khô vào món hầm để tạo ra hương vị đậm đà.
生
りを
煮物
にする
。
Dùng cá ngừ luộc sấy sơ để làm món kho.
牛蒡
を
煮物
にする
。
Nấu món kho với rễ ngưu bàng.
芋茎
は
煮物
にすると
美味
しい
。
Dọc mùng khi đem nấu món kho thì rất ngon.
京芋
を
煮物
にして
食
べたら
、
とても
美味
しかったです
。
Tôi đã nấu khoai môn hình tôm và ăn thì thấy rất ngon.
外鰯
は
、
煮物
や
干物
にして
食
べられることが
多
い
魚
です
。
Cá mòi đường là một loại cá thường được dùng để kho hoặc làm khô để ăn.
唐
の
芋
は
、
特
に
煮物
や
スープ
に
使
われることが
多
く
、
その
滑
らかな
食感
とほんのり
甘
い
味
が
特徴
です
。
Khoai môn sọ thường được sử dụng trong các món hầm và súp, với kết cấu mịn màng và vị ngọt nhẹ đặc trưng.
牛肉
と
キャベツ
の
煮物
Thịt bò và bắp cải luộc
芋茎
を
水
で
戻
して
煮物
にする
。
Ngâm dọc mùng khô vào nước rồi đem đi kho.
オーバジーン
は
炒
め
物
や
煮物
によく
使
われる
。
Cà tím thường được sử dụng trong các món xào và hầm.
ウォーターヤム
は
、
スープ
や
煮物
に
使
われる
栄養価
の
高
い
食材
です
。
Khoai mỡ là nguyên liệu giàu dinh dưỡng được sử dụng trong súp và món hầm.

