Kết quả tra cứu mẫu câu của 王室
王室
の
家族
は
皇居
に
住
んでいる
。
Gia đình hoàng gia sống trong Hoàng cung.
王室
の
行儀作法
の
特訓
を
受
ける
Đựoc huấn luyện đặc biệt và các quy tắc hành vi ứng xử trong vương thất
王室
の
結婚式
は
大変
な
壮観
だった
。
Đám cưới hoàng gia là một cảnh tượng tuyệt vời.
その
王室
の
結婚式
は
壮大
な
祭典
であった
。
Đám cưới hoàng gia là một dịp tráng lệ.
最近王室ファミリー
について
出
された
本
で
二冊
が
傑出
している
。
Hai cuốn sách nổi bật trong số hàng chục cuốn sách được xuất bản gần đây về Hoàng gia.
彼
らは
王室
からの
訪問者
に
贈
り
物
を
幾
つか
渡
した
。
Họ đã ban tặng một số món quà cho những vị khách hoàng gia.
この
土地
は
王室
のものです
。
Khu đất này thuộc về Hoàng gia.
新聞
2
ページ分
が
王室
の
離婚問題
にもっぱら
用
いられた
。
Toàn bộ hai trang của tờ báo được dành cho tin tức của hoàng gialy hôn.
英国
では
多
くの
人
が
王室
への
公的支出
の
廃止
を
望
んでいる
。
Nhiều người ở Anh muốn thấy sự trợ cấp công khai của chế độ quân chủbãi bỏ.

