Kết quả tra cứu mẫu câu của 田園
田園詩風
の
Phong cảnh nên thơ .
田園
を
楽
しむ
Thưởng ngoạn vùng nông thôn./ vui cảnh điền viên
田園詩
の
女神
Nữ thần của thơ đồng quê.
田園生活
の
穏
やかさ
Sự yên ả của cuộc sống nông thôn
田園
を
歩
くのは
楽
しいと
思
った
。
Tôi đã nghĩ tới việc đi dạo quanh điền viên sẽ vui.
田園生活
は
都会生活
よりいくつかの
点
で
優
れている
、
と
私
は
思
う
。
Cuộc sống ở nông thôn có rất nhiều điểm tốt hơn so với ở thành phố, tôi nghĩ vậy.
神
は
田園
を
作
り
人
は
町
を
作
る
。
Chúa trời tạo ra điền viên và con người tạo ra các phố phường.. .
神
は
田園
を
作
り
、
人
は
都会
を
作
った
。
Chúa tạo ra đất nước và con người tạo ra thành phố.
美
しい
田園風景
を
見
る
良
い
チャンス
Cơ hội tốt để ngắm cảnh đồng quê tuyệt đẹp. .
緑豊
かな
田園地帯
を
展望
する
Quan sát một vùng đồng quê xanh tươi .
彼
の
本
は
田園生活
の
話
から
始
まる
。
Cuốn sách của ông bắt đầu bằng một câu chuyện về cuộc sống nông thôn.
彼
は
主
に
田園風景
を
描
くのが
好
きだった
Anh ấy chủ yếu thích vẽ cảnh đồng quê.
都市化
が
田園生活
をどんどん
侵食
しています
。
Đô thị hóa đang lấn dần vào đời sống nông thôn.
都会生活
と
田園生活
とは
対照的
な
相違
がある
。
Có một sự tương phản lớn giữa cuộc sống thành phố và cuộc sống nông thôn.
都会
に
住
んでいる
人々
は
田園生活
の
楽
しみを
知
らない
。
Những người sống trong thị trấn không biết những thú vui của cuộc sống đồng quê.
青々
とした
牧草地
の
馬
が
田園詩
の
一
こまのようだった
Một con ngựa trên đồng cỏ xanh tạo nên khung cảnh đồng quê thanh bình.
このあたりはまだ
昔
ながらの
田園風景
があちこちに
見
られる
。
Ở vùng này vẫn còn có thể nhìn thấy khung cảnh nông thôn từ thời xưa.
天気
が
良
ければ
、
私
たちは
明日田園地帯
へ
旅行
に
行
きます
。
Nếu thời tiết tốt, chúng tôi sẽ đi một chuyến về quê vào ngày mai.

