Kết quả tra cứu mẫu câu của 病
病人
の
看病
をする
Chăm sóc người bệnh
病気
で
病院
に
入院
した
。
Anh ấy bị ốm và phải nhập viện.
病徴発現
Phát triển triệu chứng .
病院内カフェテリア
Quán ăn trong bệnh viện
病身
の
妻
Người vợ tàn tật/ người vợ ốm yếu .
病人
はついに
病気
を
克服
した
。
Cuối cùng bệnh nhân cũng đã chinh phục được bệnh tật của mình.
病状
の
変化
Bệnh tình chuyển biến
病
は
気
から
。
Care đã giết một con mèo.
病
は
気
から
.
Lo lắng là mầm mống của bệnh tật/ Bệnh từ tâm mà ra
病気
と
闘
う
。
Chống chọi với bệnh tật.
病院用流
し
Chậu rửa dùng trong bệnh viện.
病気
を
憂
える
Lo lắng vì bệnh tật
病
が
体
を
蝕
む
Bệnh tật gặm mòn dần cơ thể
病気
にかかる
Mắc bệnh
病人
は
救急車
で
病院
へ
急
いで
運
ばれた
。
Người bệnh được đưa đến bệnh viện trên xe cấp cứu.
病理解剖
の
結果
Theo kết quả giải phẫu bệnh lý
病人
を
看護
する
Chăm sóc bệnh nhân
原病巣
Ổ bệnh cũ .
臆病者
が
!
Người nhút nhát!
胃病患者
Người mắc bệnh dạ dày .

