Kết quả tra cứu mẫu câu của 硬い
硬
い
花崗岩
Đá granit cứng .
硬
い
[
柔
らかい
]
髪
Tóc cứng (mềm)
もともと
硬
いが
脆
い
Vốn cứng nhưng lại dễ vỡ
支持杭
を
硬
い
地盤
まで
打
ち
込
む
。
Đóng cọc chịu lực xuống tận lớp nền đất cứng.
金属
など
硬
いものに
文字
や
数字
を
打
ち
記
す
Đóng chữ và số lên mảnh kim loại cứng
ピック
は
硬
い
地表
を
砕
くための
用
いられる
長
い
取
っ
手
の
道具
だ
。
Gậy là một công cụ có cán dài được sử dụng để phá các bề mặt nền cứng.
ニッケル
は
硬
い
銀白色
の
金属
です
。
Niken là một kim loại cứng, màu trắng bạc.
桃
の
核
は
非常
に
硬
い
。
Hạt (nhân cứng) của quả đào rất cứng.
オーク
は
非常
に
硬
いため
、
美
しい
テーブル
になる
Thân cây sồi rất cứng, nên làm thành bàn rất đẹp
ダイヤモンド
ほど
硬
いものはない
。
Không có gì cứng bằng kim cương.
亀
の
背甲
は
非常
に
硬
い
。
Mai của loài rùa rất cứng.
鉄鋼
の
特性
の
1
つは
硬
いことだ
。
Một trong những đặc tính của sắt thép là độ cứng.
リッパー
を
使
って
、
硬
い
土壌
を
効率
よく
耕
すことができる
。
Bằng cách sử dụng máy cày, có thể cày xới đất cứng một cách hiệu quả.
コンクリート
のように
硬
い
氷
Đá cứng giống bê tông
私
は
カーペット
よりも
硬
い
木
の
床
が
好
きです
。
Tôi thích sàn gỗ cứng hơn trải thảm.
ロールクラッシャー
は
、
硬
い
鉱石
を
効率
よく
粉砕
できる
。
Máy nghiền cán có thể nghiền quặng cứng một cách hiệu quả.
カブトムシ
の
外殻
はとても
硬
い
。
Vỏ ngoài của bọ cánh cứng rất cứng.
パキケファロサウルス
は
頭
の
硬
い
骨
で
有名
です
。
Khủng long Pachycephalosaurus nổi tiếng với xương đầu cứng rắn.
支那蛤
は
、
アジア
の
海
で
見
つかる
硬
い
貝
の
一種
です
。
Ngao cứng châu Á là một loại sò cứng được tìm thấy ở các vùng biển của châu Á.
マルテンサイト
は
急冷
によって
形成
される
硬
い
組織
です
。
Martensite là một cấu trúc cứng được hình thành khi làm nguội nhanh.

