Kết quả tra cứu mẫu câu của 粗大
粗大染色質細網
Màng chất nhiễm sắc thể.
粗大
ごみを
小
さく
砕
く
Nghiền rác thô ra từng mảnh nhỏ. .
粗大
ごみを
無料
で
持
っていく
Rác thô được mang đi miễn phí.
誰
ですか
、
「
粗大ゴミ
」
なんていう
人
は
?
Ai gọi tôi là "tốt cho không"?
脳
からの
命令
によって
始動
される
粗大
な
運動
を
円滑
にする
Làm mềm mại những cử động cục mịch từ ban đầu bằng mệnh lệnh đưa ra từ não bộ.
川崎市
では
、
年間
12
,
000
トン
の
粗大
ごみが
排出
されています
。
Ở thành phố Kawasaki, hàng năm có khoảng 12.000 tấn rác cỡ lớn được thải ra.

