Kết quả tra cứu mẫu câu của 経緯
事件
の
経緯
を
話
してください
Hãy nói đầu đuôi sự việc
この
間
の
経緯
を
詳
しく
説明
する
。
Giải thích chi tiết về diễn biến trong thời gian qua.
どういう
経緯
で
夏季オリンピック
の
聖火ランナー
の
話
があなたのところに
来
たのですか
Làm thế nào mà cậu lại được làm người cầm đuối cho Olympic mùa hè?
これまでの
経緯
を
踏
まえて
議論
して
頂
きたい
。
Tôi muốn mọi người thảo luận dựa trên những điều đã xảy ra cho đến nay.

