Kết quả tra cứu mẫu câu của 繭
繭糸長
Độ dài của tơ nhân tạo .
繭糸課
Phòng tơ sợi
繭
の
中
の
死
んだ
蚕
Con tằm chết trong kén của nó
山繭
は
主
に
日本
の
森
の
中
で
自然
に
生息
している
。
Tằm dại chủ yếu sống tự nhiên trong các khu rừng Nhật Bản.
小繭蜂
は
害虫
の
数
を
自然
に
抑
える
役割
を
持
っている
。
Ong kén nhỏ có vai trò tự nhiên trong việc kiểm soát số lượng côn trùng gây hại.
蚕
は
繭
を
作
る
。
Con tằm quay kén.
春
は
収繭
の
時期
です
。
Mùa xuân là thời gian thu hoạch kén tằm.
この
玉繭
から
作
られた
絹
は
非常
に
滑
らかで
美
しい
。
Kén ngọc này tạo ra lụa rất mượt mà và đẹp.
蚕蛾
は
、
繭
を
作
るために
重要
な
役割
を
果
たします
。
Bướm tằm đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra kén tằm.
蚕
の
出糸管
は
、
繭
を
作
るために
重要
な
役割
を
果
たしている
。
Ống dẫn tơ của tằm đóng vai trò quan trọng trong việc tạo kén.
この
着物
は
上質
な
繭糸
で
縫
われている
。
Bộ Kimono này được may bằng loại chỉ tơ chất lượng cao.
蚕
は
微粒子病
にかかり
、
繭
が
作
れなくなってしまった
。
Con tằm bị bệnh tằm gai và không thể tạo kén được nữa.
不良品
として
扱
われる
屑繭
は
、
他
の
用途
に
再利用
されています
。
Kén tằm không đạt tiêu chuẩn được xử lý như hàng lỗi và được tái sử dụng cho các mục đích khác.
三眠蚕
は
、
三回
の
脱皮
を
経
て
繭
を
作
る
蚕
のことです
。
Tam miên tằm là loại tằm trải qua ba lần lột xác rồi mới tạo kén.

