Kết quả tra cứu mẫu câu của 美貌
美貌
は
皮一重
。
Vẻ đẹp là chỉ là bề sâu.
美貌
を
自慢
している
。
Cô tự hào về vẻ đẹp của mình.
彼
の
美貌
と
礼儀正
しい
身
のこなしに
、
私
はだまされた
。
Tôi bị thu hút bởi vẻ ngoài điển trai và cách cư xử lịch thiệp của anh ấy.
ベス
は
美貌
を
保
っている
。
Beth đã giữ được vẻ đẹp trai của mình.
彼女
の
美貌
は
全校
の
賛美
のまとだ
。
Vẻ đẹp của cô là niềm ngưỡng mộ của cả trường.
彼女
は
美貌
を
売
りにしています
。
Cô ấy sử dụng vẻ ngoài của mình.
彼女
は
美貌
という
利点
を
持
っている
。
Cô có lợi thế về nhan sắc.
彼女
の
美貌
もその
傷
で
台無
しになった
。
Vẻ đẹp của cô đã không còn tì vết bởi vết sẹo.
彼女
は
美貌
に
加
えて
演技力
がすばらしい
。
Cô ấy không chỉ có nhan sắc mà diễn xuất cũng rất tốt.
かつての
美貌
も
、
年
とともに
末枯
れる
。
Vẻ đẹp rạng ngời một thời cũng dần phai tàn theo năm tháng.
彼
は
彼女
の
美貌
と
歌
をほめた
。
Anh khen ngợi vẻ đẹp và giọng hát của cô.
僕
は
彼女
の
美貌
のとりこになった
。
Tôi đã bị quyến rũ bởi vẻ đẹp của cô ấy.
彼女
はその
美貌
のため
多
くの
危険
をともなった
。
Vẻ đẹp của cô đã khiến cô gặp nhiều nguy hiểm.
善良
さには
美貌
よりも
人
の
心
を
多
くひきつけるものがありますか
。
Lòng tốt có quyến rũ hơn sắc đẹp không?
彼女
は
自分
の
美貌
を
信
じている
。
Cô ấy có niềm tin vào vẻ đẹp của mình.
気品
は
長持
ちするが
、
美貌
はあっという
間
に
消
え
去
ってしまう
Hương thơm sẽ bền lâu còn sắc đẹp thì chóng tàn.
彼女
のあたたかい
人柄
が
美貌
を
一層際立
たせている
。
Tính cách ấm áp của cô ấy càng làm tăng thêm vẻ đẹp quyến rũ cho cô ấy.

