Kết quả tra cứu mẫu câu của 著
著作校正
Sửa bài của tác giả
著名
な
科学者
Nhà khoa học nổi tiếng
著名人
による
保証
Sự bảo đảm bởi người nổi tiếng. .
著名人
によるお
墨付
き
Giấy chứng nhận bởi người người nổi tiếng (quan chức) .
著述
から
収入
を
受
けている
。
Anh ấy kiếm được thu nhập của mình từ việc viết sách.
著者
はその
本
を
姉
にささげた
。
Tác giả dành tặng cuốn sách cho em gái của mình.
著者
と
出版社
の
名前
を
記載
します
。
Tôi sẽ bao gồm tên tác giả và nhà xuất bản.
著者
が
本
を
書
き
直
す
度
に
新版
となる
。
Mỗi lần tác giả viết lại một cuốn sách, đó là một ấn bản mới.
著者
は
出版社
に
最終原稿
を
出稿
した
。
Tác giả đã gửi bản thảo cuối cùng đến nhà xuất bản.
著作権法
の
抜
け
穴
を
巧
みに
利用
する
Sử dụng những lỗ hổng trong luật về quyền tác giả một cách khéo léo
著者
の
サイン
が
入
った
贈呈本
を
受
け
取
る
。
Nhận được cuốn sách biếu có chữ ký của tác giả.
著者
は
何度
も
何度
も
原稿
を
手直
しした
。
Tác giả đã sửa lại bản thảo của mình nhiều lần.
著者
は
自分
の
本
に
多
くの
挿
し
絵
を
入
れた
。
Tác giả đã minh họa cuốn sách của mình bằng rất nhiều hình ảnh.
著者
はこの
事柄
を
扱
うつもりはありません
。
Người viết hiện tại không có ý định giải quyết vấn đề này.
著者
の
許可
なしに
本
を
コピー
することは
違法
です
。
Việc sao chép từ sách mà không có sự cho phép của tác giả là bất hợp pháp.
著名人
の
死後
、
後追
い
自殺
が
急増
することがある
。
Sau cái chết của một người nổi tiếng, đôi khi số vụ tự sát bắt chước tăng vọt.
顕著
な
偉業
Sự nghiệp vĩ đại gây ấn tượng mạnh
顕著
な
炎症
のない
Không có triệu chứng viêm nhiễm rõ ràng
顕著
な
依頼
を
果
たす
Rõ ràng có mục đích nhờ vả
原著者
の
許可
を
得
た
翻訳
Bản dịch được phép của tác giả .

