Kết quả tra cứu mẫu câu của 街頭
街頭行進
Cuộc diễu hành trên phố
街頭
で
チラシ
を
配
る
。
Phát tờ rơi quảng cáo trên phố. .
彼
は
街頭
で
買
った
絵
を
額縁
に
入
れた
。
Anh đóng khung bức tranh mua trên phố.
警察
は
街頭デモ
を
阻止
しようとした
。
Cảnh sát đã cố gắng ngăn chặn cuộc biểu tình trên đường phố.
大阪
の
街頭芸人
が
黒衣
を
被
って
芸
を
披露
する
。
Nghệ sĩ đường phố ở Osaka đội mũ trùm đầu màu đen và trình diễn tài nghệ.
街娼
とは
街頭
で
客
を
引
いて
、
売春
する
女
である
Gái điếm là những người bắt khách ở đầu phố và bán dâm cho họ .
候補者
たちは
街頭
に
出
て
、
せっせと
愛想
を
振
りまいています
。
Các ứng cử viên ra ngoài hôn trẻ sơ sinh và bơm tay.
キャッチセールス
は
、
街頭
で
通行人
に
声
をかけて
商品
を
販売
する
手法
です
。
Bán hàng tiếp thị ngoài phố là phương thức bán hàng bằng cách gọi mời người đi đường và bán sản phẩm ngay tại chỗ.
その
党員
は
大胆
にも
週末
に
即興
で
街頭演説
を
行
った
Đảng viên đó đã rất táo bạo tổ chức diễn thuyết ngay trên đường phố vào cuối tuần .

