Kết quả tra cứu mẫu câu của 規則
規則
に
〜
Chệch (vi phạm) nguyên tắc .
規則
を
守
る
Tuân thủ quy tắc
規則
の
厳守
Tuân thủ nghiêm ngặt (chấp hành) quy chế
規則
に
逆
らうな
。
Không tuân theo các quy tắc.
規則
の
厳密
な
解釈
Giải thích chính xác về nội quy
規則
ずくめだが
、
静
かにするという
規則
だけはない
病院
!
?
Một bệnh viện tràn ngập các quy tắc nhưng không có quy tắc nào về việc yên tĩnh !?
規則
は
守
られるべきだ
。
Các quy tắc phải được tuân thủ.
規則
によって
罰金
する
Phạt tiền theo quy định
規則
に
基
づいて
判断
する
Dựa vào quy tắc mà quyết định .
規則
に
違反
してはいけない
。
Bạn không được vi phạm các quy định.
規則的
な
運動
は
健康
によい
。
Tập thể dục thường xuyên rất tốt cho sức khỏe của bạn.
規則
の
上
では
彼
はまだ
学生
だ
。
Về mặt kỹ thuật, anh ấy vẫn còn là một sinh viên.
規則
に
当
てはめて
彼
を
罰
した
。
Chúng tôi đã trừng phạt anh ta theo các quy tắc.
規則
は
守
らなければならない
。
Chúng tôi phải tuân theo các quy định.
規則
もへったくれもあるものか
。
Chết tiệt với những quy ước!
規則正
しく
ピアノ
を
練習
すべきです
。
Bạn nên tập chơi đàn thường xuyên.
規則
をあらゆる
場合
に
適用
する
Áp dụng luật trong mọi trường hợp
規則
に
従
わなければなりませんよ
。
Bạn phải tuân thủ các quy định.
規則
ずくめのこの
学校
を
辞
めたい
。
Tôi muốn nghỉ học khỏi cái trường toàn là quy định này quá.
不規則
に
食事
をする
Ăn uống không điều độ

