Kết quả tra cứu mẫu câu của 親
親
が
親
なら
子
も
子
。
Cha nào con nấy.
親
に
〜
Cãi lại bố mẹ .
親
が
親
なら
子
も
子
だ
。
Cha nào con nấy.
親
の
欲目
。
Con quạ nghĩ rằng những con chim của mình công bằng nhất.
親孝行
したいときには
親
はなし
。
Đợi đến khi con cái hiếu thảo với bố mẹ thì bố mẹ đã không còn nữa rồi. .
親依存過度
Quá phụ thuộc vào bố mẹ
親
に
向
って
〜
Cãi lại bố mẹ .
親睦
を
計
る
Nâng cao tình thân thiết .
親
になってこそ
親
の
苦労
が
分
かる
。
Chỉ khi trở thành cha mẹ, ta mới hiểu được sự cực khổ của cha mẹ mình.
親切
な
人
もいたし
不親切
な
人
もいた
。
Một số người tốt bụng và những người khác thì không tử tế.
親不孝
な
息子
Đứa con trai bất hiếu
親不孝
をする
Cư xử bất hiếu với bố mẹ .
親
の
心子知
らず
。
Đó là một người cha khôn ngoan, biết hiểu con mình.
親
は
子
を
愛
する
。
Cha mẹ yêu thương con cái.
親戚
の
家
に
身
を
〜
Sống nhờ nhà họ hàng .
親
を
大切
にする
Coi trọng bố mẹ
親友
は
何人
いる
?
Bạn có bao nhiêu bạn thân?
親
の
顔
が
見
たい
。
Con trai được biết bởi cha mình.
親
になってこそ
、
親
の
気持
ちがよく
分
かります
。
Chỉ khi trở thành cha mẹ mới hiểu được tấm lòng của cha mẹ.
親
の
愛情
に
飢
える
Khao khát tình yêu của cha mẹ

