Kết quả tra cứu mẫu câu của 諾
承諾
するのが
一番
だ
。
Bạn đã đồng ý nhất.
もし
諾否
の
回答
する
場合
、
早
く
教
えてください
。
Trong trường hợp trả lời có hay không thì hãy cho chúng tôi biết sớm. .
唯々諾々
として
命令
に
従
うのではなく
、
自分
の
意見
を
持
つべきだ
。
Không nên chỉ biết phục tùng mệnh lệnh một cách răm rắp mà phải có chính kiến của mình.
使用許諾
Cho phép sử dụng
彼
が
承諾
するのはもちろんのことだと
思
った
。
Tôi coi đó là điều hiển nhiên rằng anh ấy sẽ đồng ý.
彼
は
一諾千金
の
人
で
、
約束
を
必
ず
守
ると
信
じられています
。
Anh ấy được biết đến là người mà giữ chữ tín còn quý hơn vàng, luôn làm đúng lời hứa.
使用許諾契約書
の
条項
に
同意
されない
場合
は
、
未開封
の
メディアパッケージ
を
速
やかに
ABC
社
に
返送
していただければ
、
商品代金
を
全額払
い
戻
し
致
します
。
Trong trường hợp không đồng ý với các điều kiện của hợp đồng đồng ý sử dụng,nhanh chóng trả lại gói phương tiện chưa mở cho ABC để được hoàn lại đầy đủ.
無言
は
承諾
。
Ai im lặng được tổ chức để đồng ý.
沈黙
は
承諾
の
印
。
Sự im lặng là một dấu hiệu của sự đồng ý.
患者
の
承諾
に
救急医療
を
行
う
Tiến hành điều trị cấp cứu với sự ưng thuận của người bệnh.
沈黙
は
承諾
を
意味
する
事
が
多
い
。
Sự im lặng thường ngụ ý sự đồng ý.
権利
の
不許諾
Không đồng ý về quyền lợi
(
人
)
の
内諾
を
得
る
Có được sự hứa hẹn không chính thức của ~ .
会議日程
を
承諾
する
Chấp nhận chương trình nghị sự
彼
はすでに
承諾
していた
。
Anh ấy đã nói có.
問題
は
私
が
受諾
するか
拒絶
するかである
。
Vấn đề là tôi chấp nhận hay từ chối.
私
の
沈黙
を
承諾
の
意味
に
読
みとられては
困
る
。
Sự im lặng của tôi không được coi là sự đồng ý.
特許強制実施許諾
Chấp nhận thực thi quyền sáng chế một cách bắt buộc
彼
は
申
し
出
を
受諾
することが
賢明
だと
考
えた
。
Anh nghĩ sẽ là khôn ngoan nếu chấp nhận lời đề nghị.
私
がこの
退院承諾書
に
サイン
したら
、
もう
帰
ってもいいですか
。
Sau khi tôi ký các giấy phát hành này, bạn sẽ đi trên con đường của bạn.

