Kết quả tra cứu mẫu câu của 貴重
貴重
な
家宝
Đồ gia truyền có giá trị
貴重
な
経験
Kinh nghiệm quý báu
貴重
な
時間
Thời gian là vàng ngọc .
貴重品
の
保管
Bảo quản đồ quý
貴重品
の
注意
Lưu ý đối với đồ quý giá
貴重品
を
預
かる
Giữ hộ đồ quý.
貴重品
を
〜
に
入
れる
Cho tiền bạc nữ trang vào ~
貴重品
を
金庫
にしまう
Tôi vừa lấy đi những đồ quý giá từ kho báu.
貴重
な
写真
の
原板
を
慎重
に
保管
する
。
Bảo quản cẩn thận tấm kính ảnh gốc của bức ảnh quý giá.
貴重品
を
預
けたいですが
。
Tôi muốn kiểm tra một số vật có giá trị của mình.
貴重品
を
預
かってください
。
Bạn có thể giữ những vật có giá trị này không?
貴重品
は
フロント
にお
預
けください
。
Vui lòng kiểm tra các vật dụng có giá trị của bạn tại quầy lễ tân.
貴重品
は
銀行
に
保管
してある
。
Các vật có giá trị được ngân hàng cất giữ an toàn.
貴重品
を
保管
するための
金庫
Kho báu để cất giữ những đồ quý giá
貴重品
を
預
かってもらえますか
。
Làm ơn giữ những vật có giá trị của tôi cho tôi được không?
貴重品
は
常
に
携帯
してください
Tiền bạc nữ trang thì luôn phải mang theo bên mình đấy!
貴重品
は
傷
がつくと
価値
が
下
がる
。
Một vật có giá trị giảm giá trị nếu nó bị hư hỏng.
貴重品
は
金庫
にしまっておきなさい
。
Đặt những thứ có giá trị của bạn vào két sắt.
貴重品
をここで
預
かってもらえますか
。
Tôi có thể gửi đồ có giá trị ở đây không?
貴重
な
花瓶
が
床
に
落
ちて
骨灰
に
砕
けた
。
Chiếc bình quý rơi xuống sàn và vỡ vụn thành từng mảnh nhỏ.

