Kết quả tra cứu mẫu câu của 転び
階段
で
転
びそうになったが
、
手
すりにつかまって
助
かった
。
Tôi suýt ngã trên cầu thang nhưng may mắn bám vào tay vịn nên không sao.
私
は
何度
も
転
びながら
、
坂
を
下
っていった
。
Tôi xuống dốc, ngã lại nhiều lần.
足
がもつれて
転
びそうになった
。
Tôi bị vấp và suýt ngã.
山道
をこけつ
転
びつ
登
っていく
少年
の
姿
に
、
胸
を
打
たれた
。
Hình ảnh cậu bé leo dốc, vừa trượt vừa ngã nhưng vẫn đi tiếp, khiến tôi xúc động.
ぬかるんだ
道
で
足
を
取
られて
、
転
びそうになった
。
Chân tôi bắt đầu dính trên đường lầy lội. Tôi gần như ngã xuống.
冬
は
道路
を
凍結
するのでよく
滑
って
転
びます
。
Vào mùa đông vì đường bộ đóng tuyết nên thường xuyên bị trơn ngã.
冬
は
道路
が
凍
るのでお
年寄
りがよく
転
びます
。
Mùa đông đường xá bị đóng băng nên những người lớn tuổi thường té ngã
足元
に
気
をつけなさい
。
さもないと
滑
って
転
びますよ
。
Hãy quan sát bước đi của bạn, nếu không bạn sẽ trượt chân và ngã.

