Kết quả tra cứu mẫu câu của 道徳
道徳
の
退廃
Sự thoái hóa đạo đức .
道徳的感化
Sự ảnh hưởng của đạo đức.
道徳的減耗
Suy đồi về đạo đức
道徳的
な
潔癖
さ
Trong sạch về đạo đức
道徳的懐疑主義
Chủ nghĩa hoài nghi đạo đức .
道徳的
な
潔白
さ
Trong sáng về mặt đạo đức
道徳的
に
厳正
である
Nghiêm chỉnh (nghiêm túc) về mặt đạo đức .
道徳規範
の
軽視
を
助長
する
Khuyến khích việc xem nhẹ các quy phạm đạo đức
道徳教育
は
日本
では
必要
だ
。
Ở Nhật, giáo dục đạo đức là cần thiết.
道徳家
であると
言
われている
。
Ông được mô tả là một nhà đạo đức.
道徳的
に
正
しくない
言葉
はすべて
禁
じる
Cấm dùng tất cả những từ không đúng về mặt đạo đức (phi đạo đức)
道徳性
や
社会性
を
育成
するのに
肝要
である
Rất quan trọng (cần thiết) cho việt hình thành tính đạo đức và tính xã hội
道徳的
な
人
はうそをついたりだましたり
盗
んだりしない
。
Người đạo đức không nói dối, gian lận, hay trộm cắp.
旧道徳
の
頽廃
などを
慨歎
する
時
ではありません
Không phải là lúc than vãn, than thở vì sự suy đồi của nền đạo đức xưa kia .
公衆道徳
を
守
ること
Việc tuân thủ đạo đức cộng đồng .
彼
は
道徳的
に
堕落
した
。
Anh ấy đã mất hiệu lực về mặt đạo đức.
公衆道徳上有害
である
Có hại cho đạo đức cộng đồng
彼
は
道徳力
に
欠
けていた
。
Anh ta đã thiếu đi chất xơ đạo đức.
国民道徳
を
高
めることは
、
社会
の
安定
につながる
。
Nâng cao đạo đức dân tộc góp phần vào sự ổn định của xã hội.
実践道徳
は
、
教室
だけでなく
、
日常生活
でも
重要
です
。
Đạo đức thực tiễn không chỉ quan trọng trong lớp học mà còn trong cuộc sống hàng ngày.

