Kết quả tra cứu mẫu câu của 鄙
温泉地
の
鄙
びた
浴舎
で
旅
の
疲
れを
癒
す
。
Tôi thư giãn của chuyến đi ở một nhà tắm công cộng đơn giản tại khu suối nước nóng.
彼
は
自
らを
鄙人
と
称
した
。
Anh ấy đã tự xưng mình là một người dân quê.
誰
もこんな
辺鄙
な
村
に
我々
を
訪
ねてこない
。
Không ai đến gặp chúng tôi trong ngôi làng hẻo lánh này.
彼
らの
家
は
辺鄙
な
場所
にあり
、
もっとも
近
い
町
から
何マイル
も
離
れている
。
Ngôi nhà của họ nằm ngoài bản đồ, cách xa thị trấn gần nhất hàng dặm.
新
しい
生徒
はなかなか
鄙
びた
。
Học sinh mới đã hành động khá phản.
ちょっとぉ
、
冗談
でしょ
ッ
!
なんでそんな
辺鄙
なところに
行
くわけ
ッ
?
Nín đi, anh đang đùa em à? Tại sao chúng tôi muốn đến một địa điểm xa xôi như vậy?

