Kết quả tra cứu mẫu câu của 重量
粘着重量
Lượng bám dính .
これは
重量オーバー
です
。
Điều này nặng hơn giới hạn.
カラット重量
Trọng lượng cara
重
い
金庫
の
重量
で
床
がぬけ
落
ちた
。
Sàn nhà chịu sức nặng của chiếc két sắt nặng nề.
この
貨物
の
重量
は
50
ショートトン
です
。
Trọng lượng của lô hàng này là 50 tấn ngắn.
この
商品
の
重量
は
五常衡オンス
です
。
Trọng lượng của sản phẩm này là 5 ounce avoirdupois.
発動機
の
乾燥重量
Trọng lượng khô của động cơ
この
ジャム
の
正味重量
は
200
グラム
です
。
Khối lượng tịnh của mứt này là 200 gram.
この
バッグ
は
4
キロ
の
重量オーバー
です
。
Túi này nặng 4 kg.
そのばね
1
個
で
車
の
全重量
を
支
えている
。
Một lò xo đó gánh toàn bộ khối lượng của ô tô.
申
し
訳
ありませんが
、
重量超過料
をお
支払
いください
。
Tôi xin lỗi, bạn phải trả tiền cho trọng lượng thêm.
パワーリフティング
は
高重量
を
扱
える
種目
である
スクワット
、
ベンチプレス
、
デッドリフト
の
3
種目
の
最大挙上重量
の
総計
を
競
う
スポーツ
である
Powerlifting là một môn thể thao trong đó các vận động viên thi đấu để nâng tổng số tiền tối đatrọng lượng của ba sự kiện trọng lượng nặng, squat, bench press và deadlift.
その
運河
は
150
、
000
重量トン
の
大
きさの
船
を
収容
できる
。
Kênh đào có thể chứa những con tàu lớn tới 150.000 tấn.
彼
は
二頭筋
を
太
くするために
重量挙
げをした
Anh ấy tập tạ để làm nở bắp tay .
体積
が
大
きいからといって
常
に
重量
も
重
いとは
限
らない
。
Khối lượng lớn không phải lúc nào cũng có nghĩa là trọng lượng lớn.
ハンディキャップレース
では
強
い
馬
に
余分
な
重量
が
課
せられる
。
Trong cuộc đua handicap, những con ngựa mạnh hơn sẽ bị thêm trọng lượng.

