Kết quả tra cứu mẫu câu của 銀河
銀河系
の
外縁
Ngoài dải ngân hà
銀河系
には
無数
の
星
がある
。
Có vô số ngôi sao trong thiên hà.
銀河系
は
螺線
の
形
をしている
。
Dải Ngân Hà có hình dạng xoắn ốc.
銀河系中心周
りの
細長
い
楕円形軌道上
を
運動
する
Chuyển động trên quỹ đạo hình elip thon dài xung quanh trung tâm dải ngân hà. .
銀河
に
木星的
な
サイズ
で
惑星
がたくさんたくさんある
。
Có rất nhiều hành tinh trong Dải Ngân hà lớn bằngSao Mộc.
銀河系史
{
ぎんがけいし
}
の
初期
{
しょき
}
に
形成
{
けいせい
}
される
Được hình thành vào giai đoạn đầu của lịch sử ngân hà
遠
くの
銀河
ほど
レッドシフト
が
大
きくなる
。
Các thiên hà càng xa thì dịch chuyển đỏ càng lớn.
天
の
川銀河
の
中
で
億
からある
星
がある
。
Có hơn một trăm triệu ngôi sao trong thiên hà Milky Way.
私
たちは
銀河
に
住
んでいますよ
。
Chúng ta đang sống trong thiên hà Milky Way.
矮小不規則銀河
は
重力
の
影響
で
形
が
崩
れていることが
多
い
。
Các thiên hà lùn bất định thường có hình dạng bị biến đổi do tác động của lực hấp dẫn.
アンドロメダ銀河
の
暗黒帯
Dải màu đen trên chòm sao tiên nữ. .
わい
小楕円体銀河
Thiên hà có hình ellip nhỏ xíu .
アンドロメダ銀河
が
私
たちの
銀河系
とほぼ
同
じ
大
きさでよく
似
た
構造
をしています
Chòm sao tiên nữ có cấu tạo và độ lớn rất giống với giải ngân hà của chúng ta
何億光年
も
離
れた
銀河
を
研究
する
Nghiên cứu dải ngân hà có cự ly hàng tỷ năm ánh sáng
天文学者
が
局部超銀河団
の
存在
を
推定
しました
。
Các nhà thiên văn học suy ra sự tồn tại của một siêu đám địa phương.
残暑
が
厳
しいね
。
銀河鉄道
に
乗
って
夕涼
みできたら
爽快
だねきっと
。
Cái nóng còn sót lại của mùa hè thật khốc liệt, nếu chúng ta lên xe điện để hóng mát thì thật là thoải mái .
宇宙
にはたくさんの
銀河
がある
。
Có rất nhiều thiên hà trong vũ trụ.
ジャンスキー
が
観測
したのは
銀河系
の
中心核
からの
波長
14
.
6m
の
電波
であった
。
Những gì Jansky đã quan sát được là sóng vô tuyến bước sóng 14,6m từ MilkyCốt lõi của Way.
未来
では
、
人類
が
恒星間宇宙船
で
銀河
を
探索
するかもしれない
。
Trong tương lai, loài người có thể khám phá thiên hà bằng tàu vũ trụ.
ガス
とちりからなる
明
るい
環
が
取
り
巻
く
銀河
Thiên hà được bao quanh bởi khí và bụi

