Kết quả tra cứu mẫu câu của 雅
雅楽公演
Trình diễn nhã nhạc .
雅趣
な
文体
Văn phong tao nhã
雅致
を
凝
らした
庭
Khu vườn tao nhã .
雅楽寮
の
正
に
任
じられる
。
Được bổ nhiệm làm trưởng quan của Nhã nhạc liêu.
雅夫
は
生徒会
の
会計係
だ
。
Masao là kế toán của hội học sinh. .
雅楽
の
演目
である
皇帝
を
演奏
する
。
Biểu diễn bản nhạc Oda, một tiết mục trong nhã nhạc cung đình.
雅楽
の
演目
である
振
りを
鑑賞
する
。
Thưởng thức bản nhạc Buri, một tiết mục trong Nhã nhạc.
雅楽
の
演奏
の
前
に
音取
が
行
われる
。
Khúc dạo đầu chỉnh âm được thực hiện trước khi bắt đầu buổi biểu diễn Nhã nhạc.
雅楽
の
演奏
では
、
壱越調
がよく
使
われる
。
Trong biểu diễn nhạc cung đình Nhật Bản, điệu thức Ichikotsuchou thường được sử dụng.
雅夫
は
快活
な
性格
なのでみんなに
好
かれる
。
Masao có tính cách vui vẻ nên được nhiều người quí mến. .
雅楽
の
平調
は
、
西洋音楽
の
ホ短調
に
近
いとされる
。
Điệu Hyojo trong nhã nhạc Gagaku được cho là gần với cung Mi thứ của âm nhạc phương Tây.
雅楽
では
、
姑洗調
の
曲
が
儀式
に
使
われることが
多
い
。
Trong Nhã Nhạc, các bài nhạc theo điệu Kosen-chō thường được sử dụng trong các nghi lễ.
雅楽
の
演奏
では
、
笏拍子
が
リズム
を
取
るために
使
われます
。
Trong biểu diễn nhã nhạc, phách được sử dụng để giữ nhịp điệu.
雅楽
には
、
壱越調
と
盤渉調
という
二
つの
基本的
な
音階
がある
。
Trong nhã nhạc Gagaku, có hai điệu thức cơ bản là Ichikotsu-chō và Banshiki-chō.
風雅
な
人
Người ý nhị/ người thanh tao .
風雅
を
解
さない
Không tao nhã
大雅
の
描
いた
山水画
を
鑑賞
する
。
Thưởng thức bức tranh sơn thủy do họa sĩ (Ike no) Taiga vẽ.
小雅
は
『
詩経
』
の
一部
で
、
宮廷
の
儀式
で
歌
われた
詩
の
形式
である
。
Tiểu Nhã là một phần của Kinh Thi, một thể loại thơ được hát trong các nghi lễ triều đình.
麿
は
雅
びな
家
の
生
まれでおじゃる
。
Tôi là con cháu của một gia đình duyên dáng.
優麗典雅
Trang nhã và lịch sự .

