Kết quả tra cứu mẫu câu của 餌食
その
鹿
は
ライオン
の
餌食
になった
。
Con nai đã làm mồi cho sư tử.
海賊
は
武装
していない
商船
を
餌食
にした
。
Cướp biển đã làm cho các tàu buôn không vũ trang trở thành con mồi.
人間
は
己
の
肉体
なり
心
の
病気
の
餌食
であり
、
死
んだ
後
では
地虫
の
餌食
となる
。
Con người, là xác thịt, phải chịu đựng những căn bệnh về tâm trí và sau khi chết,giun.
その
老婦人
はまんまと
詐欺師
の
餌食
となった
。
Bà lão trở thành con mồi dễ dàng cho kẻ lừa đảo.
彼
は
心
してかからないと
マリガン
の
格好
の
餌食
となるに
違
いない
。
Tốt hơn là anh ta nên coi chừng, nếu không Mulligan sẽ lau sàn nhà với anh ta.

