Kết quả tra cứu mẫu câu của 12月
12
月
24
日
は
クリスマスイブ
です
。
Ngày 24 tháng 12 là đêm Giáng sinh.
12
月
8
日
に
ベトナム
へ
帰
りました
。
Tôi đã trở về Việt Nam vào ngày 8 tháng 12 .
12
月
3
日
は
国際障害者デー
です
。
Ngày 3 tháng 12 là Ngày Quốc tế Người khuyết tật.
『
もうすぐ
12
月
だね
。
』
『
12
月
といえば
クリスマス
だね
。
』
『Sắp tháng 12 rồi nhỉ.』『Tháng 12 thì có Giáng sinh nhỉ.』
大正
12
年
12
月
27
日
に
皇太子
が
難波大助
に
狙撃
された
。
Vào ngày 27 tháng 12 năm 1923, thái tử bị Daisuke Namba bắn chết.
会長
は
、
株価
が
12
月
に
底値
に
達
したことを
発表
した
Người chủ tọa công bố rằng giá cả đã xuống dốc một cách trầm trọng trong tháng 12 .
去年
の
6
月
から
12
月
まで
、
ある
日本語学校
で
日本語
を
勉強
していた
。
Từ tháng 6 đến tháng 12 năm ngoái, tôi đang học tiếng Nhật tại một trường Nhật ngữ nọ.
一年
で
一番忙
しいのは
12
月
です
。
Tháng bận nhất trong năm là tháng 12.

