Kết quả tra cứu mẫu câu của 700
彼女
は
彼
に
700
ドル借
りがある
。
Cô ấy nợ chính quyền 700 đô la
この
ビル
を
建設
するのに
7
億ドル
にも
必要
なんです
。
Cần đến 700 triệu đô-la để xây tòa nhà này.
この
学校
は
凡
そ
七百人
います
Trường này có khoảng 700 học sinh
この
ホテル
の
ベッド数
は
700
である
。
Khách sạn này có sức chứa 700 khách.
漢字検定一級
は
難
しすぎて
、
今年
700
人以下合格
した
。
Kanji kentei cấp 1 quá khó, chưa đến 700 người vượt qua đượcnăm.

