Không có dữ liệu
Thông báo
Không có thông báo mới
たら
Nếu... thì...
とき
Khi...
間に
Trong khi/Trong lúc
ため
Vì, để, nhằm (Làm gì, mục đích gì)
受身形
Thể bị động
ました
Đã làm gì
でした
Thời quá khứ của tính từ, danh từ
過去形
Thể quá khứ
~とて
Dẫu
としたら
Nếu thế thì, nếu đã thế thì
そしたら
Và lúc đó, cứ làm thế
が早いか
Vừa mới... thì đã