Kết quả tra cứu ngữ pháp của すれ
N4
条件形
Thể điều kiện
N2
にしたら
Đối với
N3
にすれば
Nếu đứng từ lập trường của…
N3
…とすれば
Nếu như... (Điều kiện xác định)
N3
ともすると
Không chừng, dễ chừng
N2
だとすれば
Nếu thế thì
N3
それまでだ
Là hết, coi như xong
N3
~さえ…ば
Chỉ cần....là đủ
N2
... とすれば
Nhìn từ góc độ...
N3
としたら/とすれば
Nếu/Giả sử (Điều kiện giả định)
N1
~すればいいものを
Nếu... thì hay rồi, vậy mà...
N2
からすると/からすれば/からしたら
Từ/Nhìn từ/Đối với

