Kết quả tra cứu ngữ pháp của その
N2
上に
Hơn thế nữa/Không chỉ... mà còn
N3
その上
Thêm vào đó/Hơn nữa
N4
そんな
Như thế, như thế ấy, như thế đó
N3
さらに
Thêm nữa, (càng) ... hơn nữa
N2
やがて
Chẳng bao lâu sau
N3
その結果
Kết quả là
N3
そのくせ
Thế nhưng lại
N3
そのうち
Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc nữa
N2
そのとたん
Ngay lúc đó
N3
たび(に)
Mỗi khi/Mỗi lần
N2
~をこめて
~ Cùng với, bao gồm
N1
~ぶんには
~Nếu chỉ ở trong phạm vi...thì

