Kết quả tra cứu ngữ pháp của でも
N4
でも
Ngay cả...cũng
N4
でも
Nhưng
N3
って
Nói rằng, tôi nghe bảo rằng
N3
がる
Cảm thấy (Cảm xúc, cảm giác, ý muốn của người khác)
N5
ても
Dù... cũng...
N3
ても
Dù... thì cũng...
N4
のに
Thế mà/Vậy mà
N2
でも
Dù phải... cũng vẫn
N5
でも
Các thứ/Hay gì đó
N4
でも
Những thứ như...
N4
ても
Dù...cũng... (điều kiện ngược)
N4
ても
Dù...cũng... (điều kiện ngang bằng)

