Kết quả tra cứu ngữ pháp của として
N1
~とて
Dẫu
N3
として
Với tư cách là…., với quan điểm là…
N2
を契機に
Nhân dịp, nhân cơ hội, từ khi
N2
果たして
Liệu có thật hay không/Rốt cuộc thì/Quả nhiên/Nếu thật sự là
N2
としても
Dù/Dẫu
N2
を頼りに
Nhờ có/Nhờ vào/Dựa vào
N2
を中心に
Lấy... làm trung tâm/Chủ yếu/Đứng đầu là
N2
をはじめ
Trước tiên là/Trước hết là
N1
を前提に
~Với điều kiện, ~Giả định
N2
はともかく
Khoan bàn đến/Khoan hãy nói đến
N2
を~として
Coi... là.../Lấy... làm...
N1
ものとして
Giả sử/Xem như

