Kết quả tra cứu ngữ pháp của とは
N4
さすが
Quả là... có khác/Quả nhiên
N2
…とは
...Thì thật là (Ngạc nhiên)
N3
…って
Cái gọi là, người tên là ... (nhấn mạnh chủ đề)
N2
… とは
... nghĩa là (Trích dẫn)
N2
と違って
Khác với
N3
ことは~が
Thì... thật đấy, nhưng
N3
といっても
Dù nói là... nhưng...
N3
ことはない
Không cần phải
N2
とはべつに
khác với, riêng ra, ngoài ra
N2
ということは
Có nghĩa là
N2
とは限らない
Không phải lúc nào cũng/Không hẳn là
N2
からといって
Nói là thế, nhưng.../Dù thế thì...

