Kết quả tra cứu ngữ pháp của もん
N2
ものだ
Thì (bản chất, điều hiển nhiên)/Nên (khuyên bảo nhẹ nhàng)
N3
ものだ
Đúng là (cảm thán)/Thật muốn (ước muốn)
N2
ものなら
Nếu có thể
N1
…ものを
Gía mà, nếu mà....thì đã
N2
ものだから
Tại vì
N2
ものではない
Không nên...
N2
~ものか
Vậy nữa sao...
N2
たものではない
Không thể nào
N2
ものか/ものですか
Nhất định không/Không có chuyện
N3
もの/もん/んだもの/んだもん
Thì là vì

