Kết quả tra cứu ngữ pháp của よう
N4
よう
Có lẽ
N4
ため
Vì, để, nhằm (Làm gì, mục đích gì)
N4
意向形
Thể ý chí
N3
まるで
Cứ như
N4
そんな
Như thế, như thế ấy, như thế đó
N4
ようか
Có lẽ... chăng
N4
ようか
Để tôi... nhé
N4
ようか
Sẽ...chăng
N3
ように
Như/Theo như...
N1
にして
Mãi đến/Chỉ có... thì mới...
N4
ようだ
Hình như/Có vẻ
N3
ように
Hãy làm.../Đừng làm...

