並み
Giống như/Ngang với
JLPT
N1
Cấu trúc
N + 並み
Nghĩa
「並み」dùng để so sánh một sự vật, sự việc là giống với, là ngang hàng, là cùng một đẳng cấp với một sự vật, sự việc khác.
社長
は
将棋
が
趣味
で
、
腕前
は
プロ
並
みだということだ
。
Nghe nói cờ shogi chỉ là sở thích đối với trưởng phòng, nhưng trình độ của ông ấy thì ngang cơ kỳ thủ chuyên nghiệp.
裕福
ではありませんが
、
世間並
みの
生活
をしています
。
Tôi tuy chẳng giàu có gì, nhưng cũng có được cuộc sống bình thường giống bao người.
カラス
は
人間並
みの
知能
があると
言
われています
。
Quạ được cho là có trí thông minh ngang với con người.
今
の
家賃並
みの
支払
いで
マンション
が
買
えます
。
Có thể mua căn hộ với thanh toán chi phí giống như nhà thuê hiện giờ.

